Danh mục hàng hóa có khuyết tật

Tại Việt Nam
STT | Thông tin hàng hóa | Tên doanh nghiệp | Số lượng hàng hóa bị ảnh hưởng | Lý do thu hồi hàng hóa |
---|---|---|---|---|
11 |
Audi A6 TFSI 2.0 (sx 01/01/2009-01/12/2011) | Công ty TNHH Ô tô Á Châu | 103 | Thay thế cụm túi khí phía trước ghế phụ |
12 |
Audi A6 (TFSI 2.0); A5 (TFSI 2.0) (Sx 2011-2016) | Công ty TNHH Ô tô Á Châu | 401 | Kiểm tra đọc lỗi và cập nhật phần mềm hộp điều khiển động cơ, phụ trách điều khiển bơm nước làm mát phụ |
13 |
Audi A5 Sportback 2.0; A6 (sx 01/2011-03/2017) | Công ty TNHH Ô tô Á Châu | 20 | Thay thế bơm nước phụ |
14 |
Audi Q3 (sx 06/2014-11/2016) | Công ty TNHH Ô tô Á Châu | 33 | Kiểm tra, cập nhật phần mềm hộp điều khiển xử lý thông tin |
15 |
Audi A4 và A5 | Công ty TNHH Ô tô Á Châu | 89 | Thay thế nẹp chỉ (mạ crom) trên màn lưới loa cửa |
16 |
Audi Q5 (sx 05/2010-08/2016) | Công ty TNHH Ô tô Á Châu | 47 | Kiểm tra khắc phục hoặc thay thế bình hơi túi khí trần |
17 |
Audi Q7 (sx 01/2015-07/2016) | Công ty TNHH Ô tô Á Châu | 215 | Kiểm tra thay thế pát đệm chân ghế của hàng ghế thứ 3 phía sau |
18 |
Mitsubishi Lancer model CY4A-STXHL/STMHL (sx 04/9/2009-04/2/2011) | Công ty TNHH Ô tô Mitsubishi Việt Nam | 13 xe | Kiểm tra và thay thế cửa sổ trời và/hoặc bộ căng đai tự động |
19 |
Mitsubishi Pajero model LNDVQL, LNXVQL, LRXVQL, LYXVUL, LYXYSL (sx 07/1-17/01/2013); Mitsubishi I-Miev model LDDL6 (sx ngày 06/8/2013) | Công ty TNHH Ô tô Mitsubishi Việt Nam | 830 xe | Kiểm tra và thay thế ngòi nổ túi khí phía hành khách |
20 |
Chervolet Cruze (sx 2014-2018); Orlando (sx 2014-2017); Trax (sx 2014-2018) | Công ty TNHH General Motors Việt Nam | 14456 xe | Kiểm tra và thay thế túi khí người lái |